Chúc năm mới

Tài nguyên dạy học

yêu tổ ấm gia đình

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Hoa đẹp bốn mùa

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mungxuan.swf Happy_new_year.swf Canhcuanaurau.jpg DH_kim_148a.swf HS_tieu_hoc.png Lop1_c.png Pao_hoa_CMNM3.swf Thit_ba_chi_kho_man_ngot.jpg Cua_dong.jpg Qua_luu1.png Nhungdacsantienvuanuctiengvietnam.jpg 201406191046368.jpg Trisoithan.jpg Hatbuoichuabenh.jpg DH_kim_146b1.swf Mu_cang_chai_11_1.jpg Raudiepcachuabenh_copy.jpg T81409047320_660x0.jpg A18jpg13680933531368094113_500x0.jpg Nu21446794859_660x0.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Mời các bạn đọc báo

    ĐIỂM BÁO HÀNG NGÀY

    Du lịch online

    Thời tiết

    Thủ đô Hà Nội
    Ha Noi

    Cố đô Huế
    Co Do Hue

    Tp Hồ Chí Minh
    Ho Chi Minh

    Tp Ðà Nẵng
    Da Nang

    Giá vàng - Ngoại tệ

    TỪ ĐIỂN ANH-VIỆT


    Tra theo từ điển:



    Liên kết

    LK Website thành viên

    Tiên nữ tản hoa

    Máy tính

    Chúc mã đáo thành công

    Các đề thi HSG môn T.V cuối bậc Tiểu học

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự biên soạn
    Người gửi: Đàm Ngân (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 05-07-2017
    Dung lượng: 629.0 KB
    Số lượt tải: 4185
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN VI:
    CÁC ĐỀ LUYỆN THI HSG MÔN T.VIỆT CUỐI BẬC TIỂU HỌC

    BÀI KIỂM TRA SỐ 1:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Dưới đây là các câu hỏi và các ý trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. gồ ghề B. ngượng ngịu C. kèm cặp D. kim cương
    Câu 2: Kết hợp nào không phải là một từ?
    A. nước uống B. xe hơi C. xe cộ D. ăn cơm
    Câu 3: (1/2đ)Từ nào không phải là từ ghép?
    A. san sẻ B. phương hướng C. xa lạ D. mong mỏi
    Câu 4: Từ nào là danh từ?
    A. cái đẹp B. tươi đẹp C. đáng yêu D. thân thương
    Câu 5: Tiếng “đi” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. vừa đi vừa chạy B. đi ôtô C. đi nghỉ mát D. đi con mã
    Câu 6: Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”?
    A. xanh ngắt B. xanh biếc C. xanh thẳm D. xanh mướt
    Câu 7: Cặp từ quan hệ trong câu ghép: “Nếu gió thổi mạnh thì cây đổ” biểu thị quan hệ nào?
    A. Nguyên nhân - kết quả B. Điều kiện, giả thiết - kết quả
    C. Đối chiếu, so sánh, tương phản D. Tăng tiến
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    a) Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
    b) Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.
    Câu 2: (0,5đ) Cho cặp từ sau: thuyền nan / thuyền bè
    Hãy cho biết: 2 từ trong cặp từ trên khác nhau ở chỗ nào (về nghĩa và về cấu tạo từ)?
    Câu 3: (1,5đ) Quê hương là cánh diều biếc
    Tuổi thơ con thả trên đồng
    Quê hương là con đò nhỏ
    Êm đềm khua nước ven sông.
    (Quê hương - Đỗ Trung Quân)
    Đọc đoạn thơ trên, em thấy được những ý nghĩ và tình cảm của nhà thơ đối với quê hương như thế nào?
    Câu 4: (4,5đ) Em yêu nhất cảnh vật nào trên quê hương mình? Hãy viết bài văn miêu tả ngắn (khoảng 20 – 25 dòng) nhằm bộc lộ tình cảm của em đối với cảnh vật đó.
    BÀI LÀM (Phần bài tập: Câu 2,3,4)

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    BÀI KIỂM TRA SỐ 2:
    MÔN TIẾNG VIỆT
    (Thời gian làm bài: 70 phút)
    Phần I: TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
    Câu 1: Từ nào viết sai chính tả?
    A. sơ xác B. xứ sở C. xuất xứ D. sơ đồ
    Câu 2: Từ nào không phải là từ ghép?
    A. cần mẫn B. học hỏi C. đất đai D. thúng mủng
    Câu 3: Từ nào không phải là danh từ?
    A. cuộc sống B. tình thương C. đấu tranh D. nỗi nhớ
    Câu 4: Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?
    A. tổ tiên B. tổ quốc C. đất nước D. giang sơn
    Câu 5: Từ nào không phải là từ tượng hình?
    A. lăn tăn B. tí tách C. thấp thoáng D. ngào ngạt
    Câu 6: Tiếng “xuân” nào được dùng theo nghĩa gốc?
    A. mùa xuân B. tuổi xuân C.sức xuân D. 70 xuân
    Câu 7: (1/2đ) Dòng nào đã có thể thành câu?
    A. Mặt nước loang loáng B. Con đê in một vệt ngang trời đó
    C. Trên mặt nước loang loáng D. Những cô bé ngày xưa nay đã trở thành
    Phần II: BÀI TẬP (7,5 điểm)
    Câu 1: (1đ) Xác định CN, VN trong các câu văn sau:
    a) Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.
    b
     
    Gửi ý kiến

    Chúc năm mới Muôn điều như ý, Vạn sự thành công!

    Bắc Ninh quê tôi !

    Xem truyện cười

    Click vào đôi chim để về đầu trang

    Xem ngày tốt - xấu